List of Vietnamese subdivisions by GDP

The article lists Vietnam's province-level divisions by Gross regional domestic product (GRDP). Each province's GRDP is listed in both the national currency VND, and at nominal U.S. dollar values according to annual average exchange rates and according to purchasing power parity (PPP).

2025

List of Vietnamese Region by 2025 GRDP
Rank Region Population GRDP

(billion VND)

GRDP

(billion USD)

Per capita

(USD)

Export

(USD)

1 Southeast 20.761.700 4,002,871 160.26 6,530 145.54
2 Red River Delta 24.444.100 3,883,674 155.49 6,459 203.11
3 South Central Coast and Central Highlands 15.687.600 1,570,522 62.88 3,910 19.88
4 Mekong Delta 15.719.900 1,358,152 54.38 3,386 21.23
5 Northern midland and moutainous 12.451.200 1,107,936 44.36 3,095 70.46
6 North Central Coast 11.244.600 907,519 36.33 3,230 14.782
List of Vietnamese provinces by 2025 GRDP
Rank Provinces GRDP

(billion VND)

GRDP

(billion USD)

Growth GRDP per capita (USD) Export (USD)
1 Thành phố Hồ Chí Minh[1] 2,972,939 119,03 7.53% 8,775 92.68
2 Hà Nội[2] 1,587,379 63.55 8.16% 7,175 20.89
3 Hải Phòng[3] 734,420 29.4 11.81% 7,787 46.55
4 Dong Nai 677,932 27.14 9.63% 6,040 35.01
5 Bắc Ninh province[4] 522,618 20.92 10.27% 5,852 93.27
6 Phú Thọ province[5] 412,401 16.51 10.52% 4,461 36.59
7 Quảng Ninh[6] 368,445 14.75 11.89% 10,402 6.51
9 Lâm Đồng[7] 353,220 14.14 6.42% 4,048 2.29
10 Tây Ninh province[8] 352,000 14.09 9.52% 4,776 17.85
11 Ninh Bình province[9] 342,812 13.73 10.65% 3,571 26.34
8 Thanh Hóa province[10] 333,617 13.36 8.27% 3,435 7.16
13 Hưng Yên province[11] 328,000 13.13 8.78% 3,964 9.55
14 Đà Nẵng[12] 316,100 12.66 9.18% 4,287 4.57
12 Cần Thơ[13] 306,170 12.26 7.23% 3,801 4.16
15 An Giang[14] 300,000 12.01 8.39% 3,212 2.35
16 Đồng Tháp[15] 291,091 11.65 7.38% 3,423 9.34
17 Vĩnh Long province[16] 288,858 11.57 5.84% 3,293 3.68
18 Gia Lai[17] 270,698 10.84 7.2% 3,405 3.79
19 Nghệ An[18] 236,500 9.47 8.44% 2,723 3.85
20 Đắk Lắk[19] 229,550 9.19 6.68% 3,227 3.12
22 Khánh Hòa[20] 209,342 8.38 7.11% 4,415 2.79
21 Thái Nguyên province[21] 200,000 8.01 6.33% 4,568 30.11
23. Quang Ngai 191,612 7.67 10.02% 4,080 3.32
24 Cà Mau province[22] 172,033 6.89 7.23% 3,203 1.70
25 Lào Cai province[23] 142,057 5.69 8.14% 3,403 1.35
26 Quảng Trị province[24] 127,000 5.09 8% 3,167 0.732
27 Hà Tĩnh province[25] 120,811 4.84 8.78% 3,623 1.51
30 Sơn La province[26] 96,005 3.84 8.03% 2,867 0.027
28 Tuyên Quang province[27] 95,634 3.83 6.4% 2,397 0.467
29 Hue city[28] 89,591 3.59 8.5% 3,200 1.53
31 Lạng Sơn province[29] 58,273 2.33 8.07% 2,843 1.82
33 Lai Châu province[30] 39,974 1.6 7.552% 3,163 0.037
32 Điện Biên province[31] 35,657 1.43 7.34% 2,162 0.053
34 Cao Bằng province[32] 27,935 1.12 7.22% 1,987 0.006

See also

References

  1. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội TP. Hồ Chí Minh năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Retrieved 10 May 2020.
  2. ^ "Niêm giám thống kê Hà Nội 2018" (PDF). Cục thống kê Hà Nội. Retrieved 10 May 2020.
  3. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Hải Phòng năm 2018". UBND thành phố Hải Phòng. Retrieved 10 May 2020.
  4. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Bắc Ninh năm 2018". Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Retrieved 10 May 2020.
  5. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Phú Thọ năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Phú Thọ. Retrieved 10 May 2020.
  6. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Quảng Ninh năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Quảng Ninh. Retrieved 10 May 2020.
  7. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Lâm Đồng năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Lâm Đồng. Retrieved 10 May 2020.
  8. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Tây Ninh năm 2018". Báo Tây Ninh, Đảng bộ Tây Ninh. Retrieved 10 May 2020.
  9. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Ninh Bình năm 2018". Báo Ninh Bình, Đảng bộ tỉnh. Retrieved 10 May 2020.
  10. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Thanh Hóa năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Thanh Hóa. Retrieved 10 May 2020.
  11. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Hưng Yên năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Hưng Yên. January 2019. Retrieved 10 May 2020.
  12. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Đà Nẵng năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Retrieved 10 May 2020.
  13. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Cần Thơ năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Retrieved 10 May 2020.
  14. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Đồng Tháp năm 2018". Đài truyền hình tỉnh Đồng Tháp. Retrieved 10 May 2020.
  15. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Lâm Đồng năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Lâm Đồng. Retrieved 10 May 2020.
  16. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Vĩnh Long năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Vĩnh Long. Retrieved 10 May 2020.
  17. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Gia Lai năm 2018". UBND tỉnh Gia Lai. Retrieved 10 May 2020.
  18. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Nghệ An năm 2018". Trường Đại học Kinh tế Nghệ An. Retrieved 10 May 2020.
  19. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Đắk Lắk năm 2018". UBND tỉnh Đắk Lắk. Retrieved 10 May 2020.
  20. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Khánh Hòa năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa. Retrieved 10 May 2020.
  21. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Thái Nguyên năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên. Retrieved 10 May 2020.
  22. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Cà Mau năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Cà Mau. Retrieved 10 May 2020.
  23. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Lào Cai năm 2018". UBND tỉnh Lào Cai. Retrieved 10 May 2020.
  24. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Quảng Trị năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Retrieved 10 May 2020.
  25. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Hà Tĩnh năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Hà Tĩnh. Retrieved 10 May 2020.
  26. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Sơn La năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Sơn La. Retrieved 10 May 2020.
  27. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Tuyên Quang năm 2018". Báo Tuyên Quang, Đảng bộ tỉnh. Retrieved 10 May 2020.
  28. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Thừa Thiên - Huế năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Thừa Thiên – Huế. Retrieved 10 May 2020.
  29. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Lạng Sơn năm 2018". UBND tỉnh Lạng Sơn. Retrieved 10 May 2020.
  30. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Lai Châu năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Lai Châu. Retrieved 10 May 2020.
  31. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Điện Biên năm 2018". UBND tỉnh Điện Biên. Retrieved 10 May 2020.
  32. ^ "Tình hình kinh tế, xã hội Cao Bằng năm 2018". Đài truyền hình tỉnh Cao Bằng. Retrieved 10 May 2020.